Số liệu thống kê, nhận định NANCY gặp MONTPELLIER
VĐQG Pháp, vòng 25
Nancy
FT
0 - 3
(0-2)
Montpellier
(60') Isaac Mbenza
(19') Steve Mounie
(10') Isaac Mbenza
- Diễn biến trận đấu Nancy vs Montpellier trực tiếp
-
Vincent Marchetti

Youssef Ait Bennasse
82'
-
76'
Mathieu Deplagne
Nordi Mukiel
-
Youssef Ait Bennasser
75'
-
70'
Lukas Pokorny
-
66'
Paul Lasne
Isaac Mbenz
-
66'
Yacouba Sylla
Keagan Doll
-
61'
-
60'
Isaac Mbenza
-
56'
Nordi Mukiele
-
45'
-
Tobias Badila
39'
-
30'
-
19'
Steve Mounie
-
10'
Isaac Mbenza
- Thống kê Nancy đấu với Montpellier
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Nancy gặp Montpellier
Nancy
0%
Hòa
20%
Montpellier
80%
| 25/10 | Montpellier | 4 - 1 | Nancy |
| 31/10 | Montpellier | 3 - 2 | Nancy |
| 12/02 | Nancy | 0 - 3 | Montpellier |
| 27/11 | Montpellier | 0 - 0 | Nancy |
| 17/02 | Montpellier | 1 - 0 | Nancy |
- PHONG ĐỘ NANCY
- PHONG ĐỘ MONTPELLIER1
| 14/02 | Montpellier | 4 - 2 | Le Mans |
| 08/02 | Saint Etienne | 1 - 0 | Montpellier |
| 05/02 | Nice | 3 - 2 | Montpellier |
| 31/01 | Montpellier | 3 - 1 | Guingamp |
| 24/01 | SC Bastia | 0 - 2 | Montpellier |
Nhận định, soi kèo Nancy vs Montpellier
Châu Á: -0.92*0 : 1/4*0.83
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MOP khi thắng 4/10 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MOP
Tài xỉu: 0.81*2*-0.92
4/5 trận gần đây của NCY có ít hơn 3 bàn. 5/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Nancy gặp Montpellier
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 23 | 17 | 3 | 3 | 52 | 19 | 54 |
| 2. | Lens | 23 | 17 | 1 | 5 | 44 | 20 | 52 |
| 3. | Lyon | 23 | 14 | 3 | 6 | 37 | 23 | 45 |
| 4. | Marseille | 23 | 12 | 4 | 7 | 48 | 31 | 40 |
| 5. | Lille | 23 | 11 | 4 | 8 | 36 | 31 | 37 |
| 6. | Stade Rennais | 23 | 10 | 7 | 6 | 37 | 35 | 37 |
| 7. | Strasbourg | 23 | 10 | 4 | 9 | 39 | 30 | 34 |
| 8. | Monaco | 23 | 10 | 4 | 9 | 38 | 36 | 34 |
| 9. | Lorient | 23 | 8 | 8 | 7 | 32 | 36 | 32 |
| 10. | Toulouse | 23 | 8 | 7 | 8 | 33 | 27 | 31 |
| 11. | Stade Brestois | 23 | 8 | 6 | 9 | 31 | 34 | 30 |
| 12. | Angers | 23 | 8 | 5 | 10 | 22 | 28 | 29 |
| 13. | Le Havre | 23 | 6 | 8 | 9 | 20 | 29 | 26 |
| 14. | Nice | 23 | 6 | 6 | 11 | 30 | 43 | 24 |
| 15. | Paris FC | 23 | 5 | 8 | 10 | 27 | 40 | 23 |
| 16. | Auxerre | 23 | 4 | 5 | 14 | 17 | 33 | 17 |
| 17. | Nantes | 23 | 4 | 5 | 14 | 22 | 40 | 17 |
| 18. | Metz | 23 | 3 | 4 | 16 | 22 | 52 | 13 |
BÌNH LUẬN:

