Số liệu thống kê, nhận định TOULOUSE gặp AUXERRE
VĐQG Pháp, vòng 37
Toulouse
Zakaria Aboukhlal (44')
FT
1 - 1
(1-1)
Auxerre
(24') Rayan Raveloson
- Diễn biến trận đấu Toulouse vs Auxerre trực tiếp
-
90+1'
Mathias Autret
Akim Zedadk
-
90+1'
Hamza Sakhi
Birama Tour
-
84'
Matthis Abline
-
Ado Onaiwu

Rafael Rata
83'
-
81'
Siriki Dembele
Nuno da Cost
-
81'
Matthis Abline
Gauthier Hei
-
Vincent Sierro

Stijn Spiering
74'
-
Stijn Spierings
71'
-
Fares Chaïbi

Brecht Dejaeger
65'
-
62'
Gaetan Perrin
Lassine Sinayok
-
Zakaria Aboukhlal
44'
-
24'
Rayan Raveloson
-
18'
Han-Noah Massengo
-
02'
Jubal
- Thống kê Toulouse đấu với Auxerre
| 10(3) | Sút bóng | 16(2) |
| 6 | Phạt góc | 3 |
| 18 | Phạm lỗi | 14 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 3 |
| 4 | Việt vị | 1 |
| 61% | Cầm bóng | 39% |
Đội hình Toulouse
-
30M. Dupe
-
2R. Nicolaisen
-
4A. Rouault
-
15G. Suazo
-
3M. Desler
-
10B. Dejaegere
-
8Van den Boomen
-
17S. Spierings
-
27T. Dallinga
-
21Rafael Ratao
-
6Z. Aboukhlal
- Đội hình dự bị:
-
7A. Onaiwu
-
5D. Genreau
-
19V. Birmancevic
-
13V. Sierro
-
14Logan Costa
-
16K. Haug
-
26W. Kamanzi
-
23M. Diarra
-
28F. Chaibi
Đội hình Auxerre
-
1G. Lembet
-
4Jubal
-
95S. Toure
-
97R. Raveloson
-
14G. Mensah
-
13A. Zedadka
-
12B. Touré
-
80H. Massengo
-
17L. Sinayoko
-
7G. Hein
-
9Nuno da Costa
- Đội hình dự bị:
-
29M. Autret
-
6Y. M'Changama
-
16D. Leon
-
22H. Sakhi
-
27J. Jeanvier
-
19M. Abline
-
77S. Dembélé
-
10G. Perrin
-
5H. Ndong
Số liệu đối đầu Toulouse gặp Auxerre
Toulouse
20%
Hòa
60%
Auxerre
20%
- PHONG ĐỘ TOULOUSE
- PHONG ĐỘ AUXERRE1
Nhận định, soi kèo Toulouse vs Auxerre
Châu Á: 0.97*0 : 1/4*0.91
AUX thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên TOU khi thắng 3 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: TOU
Tài xỉu: 1.00*2 3/4*0.88
4/5 trận gần đây của TOU có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của AUX cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Toulouse gặp Auxerre
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 32 | 23 | 4 | 5 | 71 | 27 | 73 |
| 2. | Lens | 32 | 21 | 4 | 7 | 62 | 33 | 67 |
| 3. | Lille | 33 | 18 | 7 | 8 | 52 | 35 | 61 |
| 4. | Lyon | 33 | 18 | 6 | 9 | 53 | 36 | 60 |
| 5. | Stade Rennais | 33 | 17 | 8 | 8 | 58 | 47 | 59 |
| 6. | Marseille | 33 | 17 | 5 | 11 | 60 | 44 | 56 |
| 7. | Monaco | 33 | 16 | 6 | 11 | 56 | 49 | 54 |
| 8. | Strasbourg | 32 | 13 | 8 | 11 | 51 | 42 | 47 |
| 9. | Lorient | 33 | 11 | 12 | 10 | 48 | 49 | 45 |
| 10. | Toulouse | 33 | 12 | 8 | 13 | 47 | 46 | 44 |
| 11. | Paris FC | 33 | 10 | 11 | 12 | 45 | 49 | 41 |
| 12. | Stade Brestois | 32 | 10 | 8 | 14 | 41 | 52 | 38 |
| 13. | Angers | 33 | 9 | 8 | 16 | 28 | 47 | 35 |
| 14. | Le Havre | 33 | 6 | 14 | 13 | 30 | 44 | 32 |
| 15. | Auxerre | 33 | 7 | 10 | 16 | 32 | 44 | 31 |
| 16. | Nice | 33 | 7 | 10 | 16 | 37 | 60 | 31 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 33 | 3 | 7 | 23 | 32 | 76 | 16 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
BÌNH LUẬN:

