Số liệu thống kê, nhận định ULSAN HYUNDAI gặp DAEJEON HANA CITIZEN
VĐQG Hàn Quốc, vòng 14
Ulsan Hyundai
FT
4 - 1
(1-0)
Daejeon Hana Citizen
- Thống kê Ulsan Hyundai đấu với Daejeon Hana Citizen
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 1 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Ulsan Hyundai gặp Daejeon Hana Citizen
Ulsan Hyundai
0%
Hòa
20%
Daejeon Hana Citizen
80%
- PHONG ĐỘ ULSAN HYUNDAI
| 08/09 | Ulsan Hyundai | 1 - 0 | FC Seoul |
| 05/09 | Jeju Utd | 0 - 0 | Ulsan Hyundai |
| 29/08 | Ulsan Hyundai | 3 - 1 | Gimcheon Sangmu |
| 26/08 | Daejeon Hana Citizen | 2 - 1 | Ulsan Hyundai |
| 22/08 | Jeonbuk H.Motor | 1 - 0 | Ulsan Hyundai |
- PHONG ĐỘ DAEJEON HANA CITIZEN1
| 09/09 | Daejeon Hana Citizen | 3 - 2 | Anyang |
| 05/09 | Bucheon 1995 | 0 - 5 | Daejeon Hana Citizen |
| 30/08 | Jeju Utd | 3 - 1 | Daejeon Hana Citizen |
| 26/08 | Daejeon Hana Citizen | 2 - 1 | Ulsan Hyundai |
| 23/08 | Daejeon Hana Citizen | 3 - 0 | Gangwon |
Nhận định, soi kèo Ulsan Hyundai vs Daejeon Hana Citizen
Châu Á: 0.96*0 : 1*0.92
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên ULS khi thắng 8/14 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: ULS
Tài xỉu: 0.91*2 3/4*0.96
3/5 trận gần đây của ULS có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của DAEC cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Ulsan Hyundai gặp Daejeon Hana Citizen
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | FC Seoul | 28 | 18 | 5 | 5 | 53 | 22 | 59 |
| 2. | Ulsan Hyundai | 28 | 13 | 5 | 10 | 42 | 37 | 44 |
| 3. | Jeonbuk H.Motor | 27 | 11 | 9 | 7 | 34 | 23 | 42 |
| 4. | Gangwon | 26 | 10 | 10 | 6 | 33 | 24 | 40 |
| 5. | Jeju Utd | 27 | 10 | 9 | 8 | 31 | 27 | 39 |
| 6. | Pohang Steelers | 27 | 11 | 5 | 11 | 27 | 28 | 38 |
| 7. | Incheon Utd | 27 | 10 | 7 | 10 | 34 | 30 | 37 |
| 8. | Daejeon Hana Citizen | 27 | 9 | 8 | 10 | 40 | 32 | 35 |
| 9. | Anyang | 27 | 8 | 10 | 9 | 33 | 42 | 34 |
| 10. | Gimcheon Sangmu | 27 | 4 | 16 | 7 | 26 | 34 | 28 |
| 11. | Bucheon 1995 | 28 | 6 | 10 | 12 | 26 | 39 | 28 |
| 12. | Gwangju | 27 | 1 | 10 | 16 | 18 | 59 | 13 |
BÌNH LUẬN:

