Số liệu thống kê, nhận định ULSAN HYUNDAI gặp GANGWON
VĐQG Hàn Quốc, vòng 1
Ulsan Hyundai
FT
3 - 1
(2-0)
Gangwon
- Thống kê Ulsan Hyundai đấu với Gangwon
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Ulsan Hyundai gặp Gangwon
Ulsan Hyundai
20%
Hòa
40%
Gangwon
40%
| 16/08 | Ulsan Hyundai | 2 - 3 | Gangwon |
| 17/05 | Gangwon | 2 - 0 | Ulsan Hyundai |
| 28/02 | Ulsan Hyundai | 3 - 1 | Gangwon |
| 27/07 | Gangwon | 2 - 2 | Ulsan Hyundai |
| 17/05 | Gangwon | 1 - 1 | Ulsan Hyundai |
- PHONG ĐỘ ULSAN HYUNDAI
| 19/09 | Anyang | 2 - 1 | Ulsan Hyundai |
| 12/09 | Ulsan Hyundai | 2 - 1 | Incheon Utd |
| 08/09 | Ulsan Hyundai | 1 - 0 | FC Seoul |
| 05/09 | Jeju Utd | 0 - 0 | Ulsan Hyundai |
| 29/08 | Ulsan Hyundai | 3 - 1 | Gimcheon Sangmu |
- PHONG ĐỘ GANGWON1
| 20/09 | Gangwon | 0 - 1 | Jeju Utd |
| 13/09 | Gimcheon Sangmu | 2 - 2 | Gangwon |
| 09/09 | Gangwon | 1 - 1 | Jeonbuk H.Motor |
| 06/09 | Anyang | 0 - 3 | Gangwon |
| 30/08 | Pohang Steelers | 0 - 0 | Gangwon |
Nhận định, soi kèo Ulsan Hyundai vs Gangwon
Châu Á: 0.96*0 : 1/4*0.92
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Ulsan Hyundai khi thắng 29/42 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: ULS
Tài xỉu: 0.93*2 1/4*0.94
3/5 trận gần đây của Ulsan Hyundai có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Gangwon cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Ulsan Hyundai gặp Gangwon
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | FC Seoul | 29 | 19 | 5 | 5 | 55 | 23 | 62 |
| 2. | Ulsan Hyundai | 30 | 14 | 5 | 11 | 45 | 40 | 47 |
| 3. | Jeonbuk H.Motor | 29 | 11 | 10 | 8 | 36 | 26 | 43 |
| 4. | Jeju Utd | 29 | 11 | 10 | 8 | 34 | 29 | 43 |
| 5. | Gangwon | 28 | 10 | 12 | 6 | 36 | 27 | 42 |
| 6. | Pohang Steelers | 29 | 11 | 7 | 11 | 29 | 30 | 40 |
| 7. | Daejeon Hana Citizen | 29 | 10 | 9 | 10 | 45 | 36 | 39 |
| 8. | Anyang | 30 | 9 | 11 | 10 | 38 | 47 | 38 |
| 9. | Incheon Utd | 28 | 10 | 7 | 11 | 35 | 32 | 37 |
| 10. | Gimcheon Sangmu | 30 | 5 | 18 | 7 | 30 | 36 | 33 |
| 11. | Bucheon 1995 | 30 | 6 | 11 | 13 | 28 | 43 | 29 |
| 12. | Gwangju | 29 | 1 | 11 | 17 | 19 | 61 | 14 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG HÀN QUỐC
BÌNH LUẬN:

