Số liệu thống kê, nhận định DIJON gặp LILLE
VĐQG Pháp, vòng 20
Dijon
Julio Tavares (47')
FT
1 - 0
(0-0)
Lille
- Diễn biến trận đấu Dijon vs Lille trực tiếp
-
Jordan Marie

Mounir Chouia
89'
-
84'
Benjamin Andre
Jonathan Ikon
-
79'
Jonathan Bamba
Domagoj Bradari
-
Ahmad Toure Ngouyamsa Nounchil
72'
-
71'
Domagoj Bradaric
-
67'
Boubakary Soumare
-
Jhonder Cadiz

Mama Bald
65'
-
61'
Loïc Remy
Xek
-
49'
Xeka
-
Julio Tavares
47'
-
41'
Boubakary Soumare
-
Mounir Chouiar
38'
-
Ahmad Toure Ngouyamsa Nounchil

Stephy Mavidid
36'
-
Hamza Mendyl
21'
- Thống kê Dijon đấu với Lille
| 15(7) | Sút bóng | 12(6) |
| 2 | Phạt góc | 7 |
| 11 | Phạm lỗi | 20 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 36% | Cầm bóng | 64% |
Đội hình Dijon
-
16A. Gomis
-
26F. Chafik
-
25E. Manga
-
24Lautoa
-
27H. Mendyl
-
20Amalfitano
-
22D. Ndong
-
17Mama Balde
-
21M. Chouiar
-
11Julio Tavares
-
9S. Mavididi
- Đội hình dự bị:
-
7F. Sammaritano
-
19J. Cadiz
-
14J. Marie
-
15F. Balmont
-
8B. Soumare
-
1Runarsson
Đội hình Lille
-
16M. Maignan
-
29Bradaric
-
4Gabriel
-
5A. Soumaoro
-
26J. Pied
-
24Soumare
-
8Xeka
-
10J. Ikone
-
18Renato Sanches
-
7Osimhen
-
11Luiz Araujo
- Đội hình dự bị:
-
14Bamba
-
28Reinildo
-
21B. Andre
-
6Jose Fonte
-
1Leo Jardim
-
9Remy
-
2Tiago Djalo
Số liệu đối đầu Dijon gặp Lille
Dijon
20%
Hòa
0%
Lille
80%
- PHONG ĐỘ DIJON
| 20/03 | Quevilly | 0 - 1 | Dijon |
| 14/03 | Dijon | 2 - 1 | Aubagne FC |
| 07/03 | Concarneau | 1 - 1 | Dijon |
| 21/02 | Villefranche | 1 - 2 | Dijon |
| 14/02 | Dijon | 3 - 3 | Caen |
- PHONG ĐỘ LILLE1
| 20/03 | Aston Villa | 2 - 0 | Lille |
| 16/03 | Stade Rennais | 1 - 2 | Lille |
| 13/03 | Lille | 0 - 1 | Aston Villa |
| 08/03 | Lille | 1 - 1 | Lorient |
| 01/03 | Lille | 1 - 0 | Nantes |
Nhận định, soi kèo Dijon vs Lille
Châu Á: 0.90*1/2 : 0*0.90
DIJ đang chơi KHÔNG TỐT (không thắng 4/5 trận gần đây). Mặt khác, LIL thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).Dự đoán: LIL
Tài xỉu: 0.82*2 1/4*0.88
3/5 trận gần đây của DIJ có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của LIL cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Dijon gặp Lille
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Lens | 27 | 19 | 2 | 6 | 54 | 24 | 59 |
| 2. | PSG | 25 | 18 | 3 | 4 | 54 | 22 | 57 |
| 3. | Marseille | 26 | 15 | 4 | 7 | 53 | 33 | 49 |
| 4. | Lyon | 26 | 14 | 5 | 7 | 40 | 27 | 47 |
| 5. | Lille | 26 | 13 | 5 | 8 | 40 | 33 | 44 |
| 6. | Monaco | 26 | 13 | 4 | 9 | 45 | 37 | 43 |
| 7. | Stade Rennais | 26 | 12 | 7 | 7 | 43 | 37 | 43 |
| 8. | Strasbourg | 26 | 10 | 7 | 9 | 40 | 31 | 37 |
| 9. | Lorient | 26 | 9 | 10 | 7 | 37 | 40 | 37 |
| 10. | Stade Brestois | 26 | 10 | 6 | 10 | 34 | 36 | 36 |
| 11. | Toulouse | 26 | 9 | 7 | 10 | 37 | 32 | 34 |
| 12. | Angers | 27 | 9 | 5 | 13 | 24 | 37 | 32 |
| 13. | Paris FC | 26 | 6 | 10 | 10 | 29 | 41 | 28 |
| 14. | Le Havre | 26 | 6 | 9 | 11 | 20 | 32 | 27 |
| 15. | Nice | 26 | 7 | 6 | 13 | 32 | 48 | 27 |
| 16. | Auxerre | 26 | 4 | 7 | 15 | 19 | 36 | 19 |
| 17. | Nantes | 25 | 4 | 5 | 16 | 22 | 42 | 17 |
| 18. | Metz | 26 | 3 | 4 | 19 | 25 | 60 | 13 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 31/01 | |||
| 02h45 | Lens | 1 - 0 | Le Havre |
| 22h59 | Paris FC | 2 - 2 | Marseille |
| C.Nhật, ngày 01/02 | |||
| 01h00 | Lorient | 2 - 1 | Nantes |
| 03h05 | Monaco | 4 - 0 | Stade Rennais |
| 21h00 | Lyon | 1 - 0 | Lille |
| 23h15 | Nice | 2 - 2 | Stade Brestois |
| 23h15 | Toulouse | 0 - 0 | Auxerre |
| 23h15 | Angers | 1 - 0 | Metz |
| Thứ 2, ngày 02/02 | |||
| 02h45 | Strasbourg | 1 - 2 | PSG |
BÌNH LUẬN:

