Số liệu thống kê, nhận định LILLE gặp LE HAVRE
VĐQG Pháp, vòng 21
Chuba Akpom (90+7')
(Hủy bởi VAR) Hakon Haraldsson (80')
FT
(56') Issa Soumare
(38') Koka
- Diễn biến trận đấu Lille vs Le Havre trực tiếp
-
Chuba Akpom
90+7'
-
90+5'
Ilyes Housni
Josue Casimi
-
85'
Timothee Pembele
Issa Soumar
-
85'
Matheo Bodmer
Junior Mwang
-
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Hakon Haraldsson
80'
-
76'
Rassoul Ndiaye
Kok
-
76'
Andre Ayew
Mahamadou Diawar
-
Mitchel Bakker
69'
-
67'
Yanis Zouaoui
-
Mitchel Bakker

Gabriel Gudmundsso
66'
-
Ethan Mbappe
61'
-
56'
Issa Soumare
-
Ethan Mbappe

Andre Gome
45'
-
Chuba Akpom

Osame Sahraou
45'
-
Ayyoub Bouaddi

Remy Cabell
45'
-
38'
Koka
- Thống kê Lille đấu với Le Havre
| 14(5) | Sút bóng | 14(6) |
| 8 | Phạt góc | 10 |
| 16 | Phạm lỗi | 8 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 67% | Cầm bóng | 33% |
Đội hình Lille
-
30L. Chevalier
-
4Alexsandro
-
2A. Mandi
-
5Gudmundsson
-
12T. Meunier
-
10R. Cabella
-
26André Gomes
-
21B. Andre
-
9J. David
-
7H. Haraldsson
-
11O. Sahraoui
-
32A. Bouaddi
-
24Chuba Akpom
-
31Ismaily
-
1V. Mannone
-
18B. Diakite
-
20M. Bakker
-
8A. Gomes
-
17N. Mukau
-
29E. Mbappé
Đội hình Le Havre
-
1M. Gorgelin
-
6E. Youté
-
4G. Lloris
-
23J. Casimir
-
18Y. Zouaoui
-
7L. Négo
-
34M. Diawara
-
8Y. Kechta
-
45I. Soumaré
-
10J. Casimir
-
99Koka
-
44Ismail Bouneb
-
46I. Housni
-
33Enzo Kana-Biyik
-
30A. Desmas
-
12Mathéo Bodmer
-
32T. Pembélé
-
19R. Ndiaye
-
25A. Confais
-
28A. Ayew
Số liệu đối đầu Lille gặp Le Havre
| 22/03 | Marseille | 1 - 2 | Lille |
| 20/03 | Aston Villa | 2 - 0 | Lille |
| 16/03 | Stade Rennais | 1 - 2 | Lille |
| 13/03 | Lille | 0 - 1 | Aston Villa |
| 08/03 | Lille | 1 - 1 | Lorient |
Nhận định, soi kèo Lille vs Le Havre
Châu Á: 0.82*0 : 1 1/4*-0.94
LHA thi đấu thất thường: thua 5/7 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên LIL khi thắng 7/8 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LIL
Tài xỉu: 0.87*2 1/2*-0.99
4/5 trận gần đây của LIL có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lille gặp Le Havre
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 26 | 19 | 3 | 4 | 58 | 22 | 60 |
| 2. | Lens | 27 | 19 | 2 | 6 | 54 | 24 | 59 |
| 3. | Marseille | 27 | 15 | 4 | 8 | 54 | 35 | 49 |
| 4. | Lyon | 27 | 14 | 5 | 8 | 41 | 29 | 47 |
| 5. | Lille | 27 | 14 | 5 | 8 | 42 | 34 | 47 |
| 6. | Monaco | 27 | 14 | 4 | 9 | 47 | 38 | 46 |
| 7. | Stade Rennais | 27 | 12 | 8 | 7 | 43 | 37 | 44 |
| 8. | Strasbourg | 27 | 11 | 7 | 9 | 43 | 33 | 40 |
| 9. | Toulouse | 27 | 10 | 7 | 10 | 38 | 32 | 37 |
| 10. | Lorient | 27 | 9 | 10 | 8 | 37 | 41 | 37 |
| 11. | Stade Brestois | 27 | 10 | 6 | 11 | 34 | 39 | 36 |
| 12. | Angers | 27 | 9 | 5 | 13 | 24 | 37 | 32 |
| 13. | Paris FC | 27 | 7 | 10 | 10 | 32 | 43 | 31 |
| 14. | Le Havre | 27 | 6 | 9 | 12 | 22 | 35 | 27 |
| 15. | Nice | 27 | 7 | 6 | 14 | 32 | 52 | 27 |
| 16. | Auxerre | 27 | 5 | 7 | 15 | 22 | 36 | 22 |
| 17. | Nantes | 26 | 4 | 5 | 17 | 24 | 45 | 17 |
| 18. | Metz | 27 | 3 | 5 | 19 | 25 | 60 | 14 |
| Thứ 7, ngày 07/02 | |||
| 02h45 | Metz | 0 - 0 | Lille |
| 22h59 | Lens | 3 - 1 | Stade Rennais |
| C.Nhật, ngày 08/02 | |||
| 01h00 | Stade Brestois | 2 - 0 | Lorient |
| 03h05 | Nantes | 0 - 1 | Lyon |
| 21h00 | Nice | 0 - 0 | Monaco |
| 23h15 | Angers | 1 - 0 | Toulouse |
| 23h15 | Le Havre | 2 - 1 | Strasbourg |
| 23h15 | Auxerre | 0 - 0 | Paris FC |
| Thứ 2, ngày 09/02 | |||
| 02h45 | PSG | 5 - 0 | Marseille |

