Số liệu thống kê, nhận định TOTTENHAM gặp MAN CITY
Ngoại Hạng Anh, vòng 24
Dominic Solanke (70')
Dominic Solanke (53')
FT
(44') Antoine Semenyo
(11') Rayan Cherki
- Diễn biến trận đấu Tottenham vs Man City trực tiếp
-
90+8'
Nico Gonzalez
-
90+4'
Omar Marmoush
Rodr
-
Junai Byfield

Dominic Solanke (chấn thương)
90'
-
88'
Phil Foden
Bernardo Silv
-
Dominic Solanke
70'
-
70'
Nico Gonzalez
Rayan Aït-Nour
-
69'
Tijjani Reijnders
Rayan Cherki (chấn thương)
-
Mathys Tel

Randal Kolo Muan
68'
-
Wilson Odobert

Yves Bissoum
68'
-
Dominic Solanke
53'
-
Dominic Solanke
48'
-
45+3'
Rodri
-
Pape Matar Sarr

Cristian Romer
45'
-
44'
Antoine Semenyo
-
Xavi Simons
38'
-
21'
Abdukodir Khusanov
-
Yves Bissouma
11'
-
11'
Rayan Cherki
- Thống kê Tottenham đấu với Man City
| 12(6) | Sút bóng | 15(3) |
| 3 | Phạt góc | 4 |
| 15 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 3 |
| 1 | Việt vị | 2 |
| 40% | Cầm bóng | 60% |
Đội hình Tottenham
-
1G. Vicario
-
14A. Gray
-
17C. Romero
-
3R. Dragusin
-
13D. Udogie
-
22C. Gallagher
-
6J. Palhinha
-
8Y. Bissouma
-
39R. Kolo Muani
-
19D. Solanke
-
7X. Simons
-
67Jun'Ai Byfield
-
76J. Rowswell
-
38I. Udogie
-
29P. Sarr
-
11M. Tel
-
52Callum Olusesi
-
31A. Kinsky
-
57Rio Kyerematen
-
28W. Odobert
Đội hình Man City
-
25G. Donnarumma
-
33N. O'Reilly
-
15M. Guehi
-
45A. Khusanov
-
27M. Nunes
-
16Rodri
-
21Aït Nouri
-
20Bernardo Silva
-
10R. Cherki
-
42A. Semenyo
-
9E. Haaland
-
7Omar Marmoush
-
6N. Ake
-
14N. Gonzalez
-
4T. Reijnders
-
47P. Foden
-
56R. McAidoo
-
68M. Alleyne
-
82R. Lewis
-
1J. Trafford
Số liệu đối đầu Tottenham gặp Man City
Nhận định, soi kèo Tottenham vs Man City
Châu Á: 0.91*3/4 : 0*0.97
Tottenham đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/4 trận gần đây). Mặt khác, Man City thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).Dự đoán: MC
Tài xỉu: 0.86*2 3/4*-0.98
4/5 trận gần đây của Man City có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Tottenham gặp Man City
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 25 | 17 | 5 | 3 | 49 | 17 | 56 |
| 2. | Man City | 25 | 15 | 5 | 5 | 51 | 24 | 50 |
| 3. | Aston Villa | 25 | 14 | 5 | 6 | 36 | 27 | 47 |
| 4. | Man Utd | 25 | 12 | 8 | 5 | 46 | 36 | 44 |
| 5. | Chelsea | 25 | 12 | 7 | 6 | 45 | 28 | 43 |
| 6. | Liverpool | 25 | 11 | 6 | 8 | 40 | 35 | 39 |
| 7. | Brentford | 25 | 12 | 3 | 10 | 39 | 34 | 39 |
| 8. | Everton | 25 | 10 | 7 | 8 | 28 | 28 | 37 |
| 9. | Sunderland | 25 | 9 | 9 | 7 | 27 | 29 | 36 |
| 10. | Fulham | 25 | 10 | 4 | 11 | 35 | 37 | 34 |
| 11. | Bournemouth | 25 | 8 | 10 | 7 | 41 | 44 | 34 |
| 12. | Newcastle | 25 | 9 | 6 | 10 | 35 | 36 | 33 |
| 13. | Crystal Palace | 25 | 8 | 8 | 9 | 26 | 29 | 32 |
| 14. | Brighton | 25 | 7 | 10 | 8 | 34 | 33 | 31 |
| 15. | Tottenham | 25 | 7 | 8 | 10 | 35 | 35 | 29 |
| 16. | Leeds Utd | 25 | 7 | 8 | 10 | 34 | 43 | 29 |
| 17. | Nottingham Forest | 25 | 7 | 5 | 13 | 25 | 38 | 26 |
| 18. | West Ham Utd | 25 | 6 | 5 | 14 | 31 | 48 | 23 |
| 19. | Burnley | 25 | 3 | 6 | 16 | 25 | 49 | 15 |
| 20. | Wolves | 25 | 1 | 5 | 19 | 16 | 48 | 8 |
| Thứ 7, ngày 31/01 | |||
| 22h00 | Leeds Utd | 0 - 4 | Arsenal |
| 22h00 | Brighton | 1 - 1 | Everton |
| 22h00 | Wolves | 0 - 2 | Bournemouth |
| C.Nhật, ngày 01/02 | |||
| 00h30 | Chelsea | 3 - 2 | West Ham Utd |
| 03h00 | Liverpool | 4 - 1 | Newcastle |
| 21h00 | Man Utd | 3 - 2 | Fulham |
| 21h00 | Nottingham Forest | 1 - 1 | Crystal Palace |
| 21h00 | Aston Villa | 0 - 1 | Brentford |
| 23h30 | Tottenham | 2 - 2 | Man City |
| Thứ 3, ngày 03/02 | |||
| 03h00 | Sunderland | 3 - 0 | Burnley |

