Số liệu thống kê, nhận định DIJON gặp NICE
VĐQG Pháp, vòng 30
Dijon
FT
0 - 1
(0-0)
Nice
(60') Pierre Lees-Melou
- Diễn biến trận đấu Dijon vs Nice trực tiếp
-
90'
Racine Coly
Ihsan Sack
-
81'
Adrien Tameze
Jean-Victor Makeng
-
Mickaël Alphonse

Fouad Chafi
81'
-
Sory Kaba

Benjamin Jeanno
75'
-
73'
Assil Jaziri
Bassem Srarf
-
Julio Tavares

Kwon Chang-Hoo
68'
-
66'
Patrick Burner
-
60'
Pierre Lees-Melou
-
Frederic Sammaritano
54'
-
Jordan Marie
39'
-
Frederic Sammaritano
29'
- Thống kê Dijon đấu với Nice
| 14(1) | Sút bóng | 12(6) |
| 8 | Phạt góc | 5 |
| 17 | Phạm lỗi | 11 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 1 |
| 4 | Việt vị | 1 |
| 51% | Cầm bóng | 49% |
Đội hình Dijon
-
1Runarsson
-
26F. Chafik
-
18C. Yambere
-
24Lautoa
-
5O. Haddadi
-
14J. Marie
-
20Amalfitano
-
7F. Sammaritano
-
29B. Jeannot
-
9W. Said
-
22Chang-Hoon Kwon
- Đội hình dự bị:
-
15F. Balmont
-
16B. Allain
-
25Coulibaly
-
2Alphonse
-
12E. Loiodice
-
28S. Kaba
-
11Julio Tavares
Đội hình Nice
-
40W. Benitez
-
28O. Boscagli
-
15P. Burner
-
31Dante
-
29Herelle
-
21D. Barbosa
-
25W. Cyprien
-
8P. Lees Melou
-
11B. Srarfi
-
27J. Makengo
-
18I. Sacko
- Đội hình dự bị:
-
34A. Pelmard
-
33E. Sylvestre
-
16Y. Clementia
-
12R. Coly
-
5A. Tameze
-
35A. Jaziri
-
6R. Walter
Số liệu đối đầu Dijon gặp Nice
Dijon
60%
Hòa
0%
Nice
40%
- PHONG ĐỘ DIJON
| 16/05 | Dijon | 3 - 2 | Orleans |
| 10/05 | Le Puy Foot | 1 - 2 | Dijon |
| 01/05 | Dijon | 1 - 2 | Chateauroux |
| 25/04 | Valenciennes | 0 - 1 | Dijon |
| 18/04 | Dijon | 0 - 0 | Sochaux |
- PHONG ĐỘ NICE1
Nhận định, soi kèo Dijon vs Nice
Châu Á: 0.79*0 : 0*-0.88
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/4 trận gần nhất. Sân nhà là điểm tựa để DIJ có một trận đấu khả quan.Dự đoán: DIJ
Tài xỉu: 0.83*2*-0.93
3/5 trận gần đây của DIJ có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của NIC cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Dijon gặp Nice
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 34 | 24 | 4 | 6 | 74 | 29 | 76 |
| 2. | Lens | 34 | 22 | 4 | 8 | 66 | 35 | 70 |
| 3. | Lille | 34 | 18 | 7 | 9 | 52 | 37 | 61 |
| 4. | Lyon | 34 | 18 | 6 | 10 | 53 | 40 | 60 |
| 5. | Marseille | 34 | 18 | 5 | 11 | 63 | 45 | 59 |
| 6. | Stade Rennais | 34 | 17 | 8 | 9 | 59 | 50 | 59 |
| 7. | Monaco | 34 | 16 | 6 | 12 | 60 | 54 | 54 |
| 8. | Strasbourg | 34 | 15 | 8 | 11 | 58 | 47 | 53 |
| 9. | Lorient | 34 | 11 | 12 | 11 | 48 | 51 | 45 |
| 10. | Toulouse | 33 | 12 | 8 | 13 | 47 | 46 | 44 |
| 11. | Paris FC | 34 | 11 | 11 | 12 | 47 | 50 | 44 |
| 12. | Stade Brestois | 34 | 10 | 9 | 15 | 43 | 55 | 39 |
| 13. | Angers | 34 | 9 | 9 | 16 | 29 | 48 | 36 |
| 14. | Le Havre | 34 | 7 | 14 | 13 | 32 | 44 | 35 |
| 15. | Auxerre | 34 | 8 | 10 | 16 | 34 | 44 | 34 |
| 16. | Nice | 34 | 7 | 11 | 16 | 37 | 60 | 32 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 34 | 3 | 8 | 23 | 32 | 76 | 17 |
| 19. | Saint Etienne | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 18/04 | |||
| 01h45 | Lens | 3 - 2 | Toulouse |
| 22h00 | Lorient | 2 - 0 | Marseille |
| C.Nhật, ngày 19/04 | |||
| 00h00 | Angers | 1 - 1 | Le Havre |
| 02h05 | Lille | 0 - 0 | Nice |
| 20h00 | Monaco | 2 - 2 | Auxerre |
| 22h15 | Metz | 1 - 3 | Paris FC |
| 22h15 | Nantes | 1 - 1 | Stade Brestois |
| 22h15 | Strasbourg | 0 - 3 | Stade Rennais |
| Thứ 2, ngày 20/04 | |||
| 01h45 | PSG | 1 - 2 | Lyon |
BÌNH LUẬN:

