TRỰC TIẾP LEEDS UTD VS QPR
Hạng Nhất Anh, vòng 10
Leeds Utd
Crysencio Summerville (09')
FT
1 - 0
(1-0)
QPR
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
Charlie Cresswell
Georginio Rutte90+11'
-
90+3'
Asmir Begovic
-
84'
Ziyad Larkeche
Steve Cook (chấn thương) -
Ian Poveda
Crysencio Summervill80'
-
78'
Rayan Kolli
Sinclair Armstron -
73'
Jimmy Dunne
Osman Kaka -
69'
Osman Kakay
-
Daniel James
Jaidon Anthon65'
-
Patrick Bamford
Joël Piro65'
-
45'
Andre Dozzell
Jack Colbac -
45'
Albert Adomah
Paul Smyt -
26'
Sam Field
-
Crysencio Summerville
09'
- THỐNG KÊ
0(0) | Sút bóng | 0(0) |
0 | Phạt góc | 0 |
0 | Phạm lỗi | 0 |
0 | Thẻ đỏ | 0 |
0 | Thẻ vàng | 0 |
0 | Việt vị | 0 |
50% | Cầm bóng | 50% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1I. Meslier
-
4E. Ampadu
-
21P. Struijk
-
25S. Byram
-
2L. Ayling
-
7J. Piroe
-
14J. Rodon
-
22A. Gray
-
24G. Rutter
-
10C. Summerville
-
12T. Adams
- Đội hình dự bị:
-
27I. Poveda-Ocampo
-
20D. James
-
5C. Cresswell
-
44Ilia Gruev
-
30J. Gelhardt
-
8G. Kamara
-
28K. Darlow
-
9P. Bamford
-
6L. Cooper
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1A. Begović
-
5S. Cook
-
6S. Johansen
-
2O. Kakay
-
8S. Field
-
4J. Colback
-
22K. Paal
-
11P. Smyth
-
9L. Dykes
-
10I. Chair
-
30S. Armstrong
- Đội hình dự bị:
-
17A. Dozzell
-
37A. Adomah
-
19E. Dixon-Bonner
-
24S. Duke-McKenna
-
38R. Kolli
-
23C. Masterson
-
13J. Archer
-
3J. Dunne
-
21Z. Larkeche
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Leeds Utd
40%
Hòa
20%
QPR
40%
- PHONG ĐỘ LEEDS UTD
- PHONG ĐỘ QPR1
30/08 | QPR | 3 - 1 | Charlton Athletic |
23/08 | Coventry | 7 - 1 | QPR |
16/08 | Watford | 2 - 1 | QPR |
13/08 | Plymouth Argyle | 3 - 2 | QPR |
09/08 | QPR | 1 - 1 | Preston North End |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: -0.98*0 : 1 1/2*0.86
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 3/5 trận gần nhất. Sân nhà là điểm tựa để LEE có một trận đấu khả quan.Dự đoán: LEE
Tài xỉu: -0.98*3*0.85
3/5 trận gần đây của QPR có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
- BẢNG XẾP HẠNG:
XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
1. | Middlesbrough | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 1 | 12 |
2. | West Brom | 4 | 3 | 1 | 0 | 6 | 3 | 10 |
3. | Stoke City | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 3 | 9 |
4. | Leicester City | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 3 | 9 |
5. | Coventry | 4 | 2 | 2 | 0 | 14 | 6 | 8 |
6. | Bristol City | 4 | 2 | 2 | 0 | 9 | 4 | 8 |
7. | Swansea City | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 2 | 7 |
8. | Portsmouth | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 3 | 7 |
9. | Preston North End | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 3 | 7 |
10. | Birmingham | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 4 | 7 |
11. | Norwich | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 5 | 6 |
12. | Millwall | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | 6 |
13. | Southampton | 4 | 1 | 2 | 1 | 6 | 6 | 5 |
14. | Watford | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 5 | 5 |
15. | Wrexham | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 7 | 4 |
16. | Charlton Athletic | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | 4 |
17. | Hull City | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 9 | 4 |
18. | QPR | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 11 | 4 |
19. | Blackburn Rovers | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 5 | 3 |
20. | Ipswich | 4 | 0 | 3 | 1 | 4 | 5 | 3 |
21. | Derby County | 4 | 0 | 2 | 2 | 7 | 11 | 2 |
22. | Oxford Utd | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 7 | 1 |
23. | Sheffield Wed. | 4 | 0 | 1 | 3 | 3 | 9 | 1 |
24. | Sheffield Utd | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 7 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU HẠNG NHẤT ANH
Thứ 7, ngày 18/10 | |||
21h00 | Birmingham | vs | Hull City |
21h00 | Charlton Athletic | vs | Sheffield Wed. |
21h00 | Norwich | vs | Bristol City |
21h00 | Oxford Utd | vs | Derby County |
21h00 | Stoke City | vs | Wrexham |
21h00 | Sheffield Utd | vs | Watford |
21h00 | Coventry | vs | Blackburn Rovers |
21h00 | QPR | vs | Millwall |
21h00 | Middlesbrough | vs | Ipswich |
21h00 | Southampton | vs | Swansea City |
21h00 | Leicester City | vs | Portsmouth |
21h00 | West Brom | vs | Preston North End |
BÌNH LUẬN: