Số liệu thống kê, nhận định LILLE gặp STADE RENNAIS
VĐQG Pháp, vòng 25
Jonathan David (90+2')
Jonathan David (84')
FT
(20') Arnaud Kalimuendo
(01') Ludovic Blas
- Diễn biến trận đấu Lille vs Stade Rennais trực tiếp
-
90+3'
Alidu Seidu
Benjamin Bourigeau
-
Jonathan David
90+2'
-
85'
Martin Terrier
Arnaud Kalimuend
-
Jonathan David
84'
-
Trevis Dago
83'
-
Ayyoub Bouaddi

Benjamin Andr
82'
-
Angel Gomes
80'
-
Trevis Dago

Edon Zhegrov
78'
-
Yusuf Yazici

Nabil Bentale
58'
-
Remy Cabella

Hakon Haraldsso
58'
-
Gabriel Gudmundsson

Ismail
58'
-
57'
Jeanuël Belocian
Arthur Theate (chấn thương)
-
Leny Yoro
53'
-
51'
Ludovic Blas
-
Bafode Diakite
26'
-
Nabil Bentaleb
21'
-
20'
Arnaud Kalimuendo
-
09'
Adrien Truffert
-
01'
Ludovic Blas
- Thống kê Lille đấu với Stade Rennais
| 15(8) | Sút bóng | 11(3) |
| 6 | Phạt góc | 3 |
| 17 | Phạm lỗi | 20 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 5 | Thẻ vàng | 2 |
| 5 | Việt vị | 1 |
| 60% | Cầm bóng | 40% |
Đội hình Lille
-
30L. Chevalier
-
22Tiago Santos
-
18B. Diakite
-
15L. Yoro
-
31Ismaily
-
21B. Andre
-
6N. Bentaleb
-
8A. Gomes
-
23E. Zhegrova
-
9J. David
-
7H. Haraldsson
-
10R. Cabella
-
34A. Malouda
-
12Y. Yazıcı
-
43Trevis Dago
-
32A. Bouaddi
-
5Gudmundsson
-
4A. Ribeiro
-
1V. Mannone
-
17I. Cavaleiro
Đội hình Stade Rennais
-
30S. Mandanda
-
3A. Truffert
-
5A. Theate
-
4C. Wooh
-
17G. Doue
-
8B. Santamaria
-
6A. Matusiwa
-
11L. Blas
-
10A. Gouiri
-
14Bourigeaud
-
9A. Kalimuendo
-
34I. Salah
-
99B. Yıldırım
-
1G. Gallon
-
39E. Damergy
-
36A. Seidu
-
38M. Jaouab
-
23W. Omari
-
16J. Belocian
-
7M. Terrier
Số liệu đối đầu Lille gặp Stade Rennais
| 04/01 | Lille | 0 - 2 | Stade Rennais |
| 17/02 | Stade Rennais | 0 - 2 | Lille |
| 24/11 | Lille | 1 - 0 | Stade Rennais |
| 10/03 | Lille | 2 - 2 | Stade Rennais |
| 16/09 | Stade Rennais | 2 - 2 | Lille |
| 08/03 | Nice | 0 - 4 | Stade Rennais |
| 28/02 | Stade Rennais | 1 - 0 | Toulouse |
| 22/02 | Auxerre | 0 - 3 | Stade Rennais |
| 14/02 | Stade Rennais | 3 - 1 | PSG |
| 07/02 | Lens | 3 - 1 | Stade Rennais |
Nhận định, soi kèo Lille vs Stade Rennais
Châu Á: -0.97*0 : 1/2*0.85
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Điểm tựa sân nhà sẽ củng cố sức mạnh giúp LIL thi đấu tốt trước đội khách.Dự đoán: LIL
Tài xỉu: -0.96*2 1/2*0.84
4/5 trận gần đây của LIL có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của REN cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lille gặp Stade Rennais
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 25 | 18 | 3 | 4 | 54 | 22 | 57 |
| 2. | Lens | 25 | 18 | 2 | 5 | 48 | 21 | 56 |
| 3. | Marseille | 25 | 14 | 4 | 7 | 52 | 33 | 46 |
| 4. | Lyon | 25 | 14 | 4 | 7 | 40 | 27 | 46 |
| 5. | Stade Rennais | 25 | 12 | 7 | 6 | 42 | 35 | 43 |
| 6. | Lille | 25 | 12 | 5 | 8 | 38 | 32 | 41 |
| 7. | Monaco | 25 | 12 | 4 | 9 | 43 | 37 | 40 |
| 8. | Strasbourg | 25 | 10 | 6 | 9 | 40 | 31 | 36 |
| 9. | Stade Brestois | 25 | 10 | 6 | 9 | 34 | 34 | 36 |
| 10. | Lorient | 25 | 8 | 10 | 7 | 35 | 39 | 34 |
| 11. | Angers | 25 | 9 | 5 | 11 | 23 | 30 | 32 |
| 12. | Toulouse | 25 | 8 | 7 | 10 | 33 | 29 | 31 |
| 13. | Paris FC | 25 | 6 | 9 | 10 | 29 | 41 | 27 |
| 14. | Le Havre | 25 | 6 | 8 | 11 | 20 | 32 | 26 |
| 15. | Nice | 25 | 6 | 6 | 13 | 30 | 48 | 24 |
| 16. | Auxerre | 25 | 4 | 7 | 14 | 19 | 35 | 19 |
| 17. | Nantes | 25 | 4 | 5 | 16 | 22 | 42 | 17 |
| 18. | Metz | 25 | 3 | 4 | 18 | 22 | 56 | 13 |
| Thứ 7, ngày 07/03 | |||
| 02h45 | PSG | 1 - 3 | Monaco |
| 22h59 | Nantes | 0 - 1 | Angers |
| C.Nhật, ngày 08/03 | |||
| 01h00 | Auxerre | 0 - 0 | Strasbourg |
| 03h05 | Toulouse | 0 - 1 | Marseille |
| 21h00 | Lens | 3 - 0 | Metz |
| 23h15 | Stade Brestois | 2 - 0 | Le Havre |
| 23h15 | Nice | 0 - 4 | Stade Rennais |
| 23h15 | Lille | 1 - 1 | Lorient |
| Thứ 2, ngày 09/03 | |||
| 02h45 | Lyon | 1 - 1 | Paris FC |

