Số liệu thống kê, nhận định STADE RENNAIS gặp LILLE
VĐQG Pháp, vòng 22
FT
(86') Chuba Akpom
(80') Nabil Bentaleb
(67') (Hủy bởi VAR) Chuba Akpom
- Diễn biến trận đấu Stade Rennais vs Lille trực tiếp
-
90'
Andre Gomes
Ayyoub Bouadd
-
89'
Younes Lachaab
Chuba Akpo
-
86'
Chuba Akpom
-
80'
Nabil Bentaleb
-
Kazeem Olaigbe

Djaoui Ciss
80'
-
Hans Hateboer

Arnaud Kalimuend
79'
-
76'
Nabil Bentaleb
Ngalayel Muka
-
76'
Gabriel Gudmundsson
Ismail
-
Christopher Wooh
74'
-
Naouirou Ahamada

Ismaël Kon
73'
-
73'
-
68'
Osame Sahraoui
Hakon Haraldsso
-
67'
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Chuba Akpom
-
Djaoui Cisse
60'
-
Seko Fofana

Jeremy Jacquet (chấn thương)
58'
-
Christopher Wooh
42'
-
37'
Ismaily
- Thống kê Stade Rennais đấu với Lille
| 4(0) | Sút bóng | 18(7) |
| 4 | Phạt góc | 8 |
| 9 | Phạm lỗi | 18 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 1 |
| 2 | Việt vị | 2 |
| 37% | Cầm bóng | 63% |
Đội hình Stade Rennais
-
1B. Samba
-
97J. Jacquet
-
4C. Wooh
-
5L. Brassier
-
22L. Assignon
-
90Ismaël Kone
-
38D. Cisse
-
3A. Truffert
-
11M. Tamari
-
10L. Blas
-
9A. Kalimuendo
-
30S. Mandanda
-
62Mohamed Meïte
-
8B. Santamaria
-
33H. Hateboer
-
18A. Nagida
-
32F. Rieder
-
7K. Furuhashi
-
15M. Faye
-
19H. Meister
Đội hình Lille
-
30L. Chevalier
-
31Ismaily
-
4Alexsandro
-
18B. Diakite
-
12T. Meunier
-
32A. Bouaddi
-
21B. Andre
-
20M. Bakker
-
17N. Mukau
-
7H. Haraldsson
-
24C. Akpom
-
2A. Mandi
-
5Gudmundsson
-
6N. Bentaleb
-
33A. Bouaddi
-
1V. Mannone
-
26Andre Gomes
-
16A. Jakubech
-
47Younes Lachaab
-
11O. Sahraoui
Số liệu đối đầu Stade Rennais gặp Lille
| 16/03 | Stade Rennais | 1 - 2 | Lille |
| 04/01 | Lille | 0 - 2 | Stade Rennais |
| 17/02 | Stade Rennais | 0 - 2 | Lille |
| 24/11 | Lille | 1 - 0 | Stade Rennais |
| 10/03 | Lille | 2 - 2 | Stade Rennais |
| 11/05 | Stade Rennais | 2 - 1 | Paris FC |
| 04/05 | Lyon | 4 - 2 | Stade Rennais |
| 26/04 | Stade Rennais | 2 - 1 | Nantes |
| 19/04 | Strasbourg | 0 - 3 | Stade Rennais |
| 12/04 | Stade Rennais | 2 - 1 | Angers |
Nhận định, soi kèo Stade Rennais vs Lille
Châu Á: 0.94*0 : 0*0.94
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. REN có thể tận dụng sân nhà để đánh bại đội khách.Dự đoán: REN
Tài xỉu: -0.97*2 1/2*0.85
4/5 trận gần đây của LIL có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Stade Rennais gặp Lille
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 32 | 23 | 4 | 5 | 71 | 27 | 73 |
| 2. | Lens | 32 | 21 | 4 | 7 | 62 | 33 | 67 |
| 3. | Lille | 33 | 18 | 7 | 8 | 52 | 35 | 61 |
| 4. | Lyon | 33 | 18 | 6 | 9 | 53 | 36 | 60 |
| 5. | Stade Rennais | 33 | 17 | 8 | 8 | 58 | 47 | 59 |
| 6. | Marseille | 33 | 17 | 5 | 11 | 60 | 44 | 56 |
| 7. | Monaco | 33 | 16 | 6 | 11 | 56 | 49 | 54 |
| 8. | Strasbourg | 32 | 13 | 8 | 11 | 51 | 42 | 47 |
| 9. | Lorient | 33 | 11 | 12 | 10 | 48 | 49 | 45 |
| 10. | Toulouse | 33 | 12 | 8 | 13 | 47 | 46 | 44 |
| 11. | Paris FC | 33 | 10 | 11 | 12 | 45 | 49 | 41 |
| 12. | Stade Brestois | 32 | 10 | 8 | 14 | 41 | 52 | 38 |
| 13. | Angers | 33 | 9 | 8 | 16 | 28 | 47 | 35 |
| 14. | Le Havre | 33 | 6 | 14 | 13 | 30 | 44 | 32 |
| 15. | Auxerre | 33 | 7 | 10 | 16 | 32 | 44 | 31 |
| 16. | Nice | 33 | 7 | 10 | 16 | 37 | 60 | 31 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 33 | 3 | 7 | 23 | 32 | 76 | 16 |
| Thứ 7, ngày 14/02 | |||
| 01h00 | Stade Rennais | 3 - 1 | PSG |
| 03h05 | Monaco | 3 - 1 | Nantes |
| 22h59 | Marseille | 2 - 2 | Strasbourg |
| C.Nhật, ngày 15/02 | |||
| 01h00 | Lille | 1 - 1 | Stade Brestois |
| 03h05 | Paris FC | 0 - 5 | Lens |
| 21h00 | Le Havre | 2 - 1 | Toulouse |
| 23h15 | Metz | 1 - 3 | Auxerre |
| 23h15 | Lorient | 2 - 0 | Angers |
| Thứ 2, ngày 16/02 | |||
| 02h45 | Lyon | 2 - 0 | Nice |

