Số liệu thống kê, nhận định LILLE gặp STADE RENNAIS
VĐQG Pháp, vòng 17
Lille
FT
0 - 2
(0-0)
Stade Rennais
(56') Quentin Merlin
(49') Przemyslaw Frankowski
- Diễn biến trận đấu Lille vs Stade Rennais trực tiếp
-
90+2'
-
Osame Sahraoui

Hakon Haraldsso
84'
-
Tiago Santos

Calvin Verdon
74'
-
Soriba Diaoune

Olivier Giroud (chấn thương)
70'
-
Ayyoub Bouaddi

Matias Fernandez-Pard
70'
-
Felix Correia

Marius Brohol
70'
-
62'
Esteban Lepaul
Mohamed Meït
-
62'
Ludovic Blas
Quentin Merli
-
56'
Quentin Merlin
-
49'
Przemyslaw Frankowski
-
30'
Jeremy Jacquet
-
Benjamin Andre
14'
-
Alexsandro Ribeiro
13'
- Thống kê Lille đấu với Stade Rennais
| 13(3) | Sút bóng | 18(4) |
| 4 | Phạt góc | 7 |
| 4 | Phạm lỗi | 14 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 1 |
| 0 | Việt vị | 2 |
| 38% | Cầm bóng | 62% |
Đội hình Lille
-
1B. Ozer
-
12T. Meunier
-
3N. Ngoy
-
4Alexsandro
-
24C. Verdonk
-
21B. Andre
-
6N. Bentaleb
-
14M. Broholm
-
10H. Haraldsson
-
7Fernandez-Pardo
-
9O. Giroud
- Đội hình dự bị:
-
16A. Bodart
-
32A. Bouaddi
-
38I. Ferrah
-
27F. Correia
-
35I. Cossier
-
11O. Sahraoui
-
41Matah Yondjio
-
42Saad Boussadia
-
22Tiago Santos
Đội hình Stade Rennais
-
30B. Samba
-
3L. Brassier
-
97J. Jacquet
-
36A. Seidu
-
11M. Al Tamari
-
26Q. Merlin
-
21V. Rongier
-
45M. Camara
-
95P. Frankowski
-
39M. Meite
-
7B. Embolo
- Đội hình dự bị:
-
24A. Rouault
-
10L. Blas
-
65N. Mukiele
-
50M. Silistrie
-
9E. Lepaul
-
4G. Kamara
-
74Paolo Limon
-
75Elias Legendre
-
6D. Cisse
Số liệu đối đầu Lille gặp Stade Rennais
Lille
40%
Hòa
40%
Stade Rennais
20%
| 04/01 | Lille | 0 - 2 | Stade Rennais |
| 17/02 | Stade Rennais | 0 - 2 | Lille |
| 24/11 | Lille | 1 - 0 | Stade Rennais |
| 10/03 | Lille | 2 - 2 | Stade Rennais |
| 16/09 | Stade Rennais | 2 - 2 | Lille |
- PHONG ĐỘ LILLE
- PHONG ĐỘ STADE RENNAIS1
| 12/01 | Chantilly | 1 - 3 | Stade Rennais |
| 04/01 | Lille | 0 - 2 | Stade Rennais |
| 13/12 | Stade Rennais | 3 - 1 | Stade Brestois |
| 07/12 | PSG | 5 - 0 | Stade Rennais |
Nhận định, soi kèo Lille vs Stade Rennais
Châu Á: 0.88*0 : 1/2*1.00
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Lille khi thắng 5/10 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LIL
Tài xỉu: 0.90*2 3/4*0.98
4/5 trận gần đây của Stade Rennais có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lille gặp Stade Rennais
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Lens | 17 | 13 | 1 | 3 | 31 | 13 | 40 |
| 2. | PSG | 17 | 12 | 3 | 2 | 37 | 15 | 39 |
| 3. | Marseille | 17 | 10 | 2 | 5 | 36 | 17 | 32 |
| 4. | Lille | 17 | 10 | 2 | 5 | 33 | 22 | 32 |
| 5. | Lyon | 17 | 9 | 3 | 5 | 25 | 17 | 30 |
| 6. | Stade Rennais | 17 | 8 | 6 | 3 | 29 | 24 | 30 |
| 7. | Strasbourg | 17 | 7 | 3 | 7 | 26 | 21 | 24 |
| 8. | Toulouse | 17 | 6 | 5 | 6 | 24 | 22 | 23 |
| 9. | Monaco | 17 | 7 | 2 | 8 | 27 | 30 | 23 |
| 10. | Angers | 17 | 6 | 4 | 7 | 18 | 20 | 22 |
| 11. | Stade Brestois | 17 | 6 | 4 | 7 | 23 | 27 | 22 |
| 12. | Lorient | 17 | 4 | 7 | 6 | 20 | 29 | 19 |
| 13. | Le Havre | 17 | 4 | 6 | 7 | 15 | 23 | 18 |
| 14. | Nice | 17 | 5 | 3 | 9 | 20 | 30 | 18 |
| 15. | Paris FC | 17 | 4 | 4 | 9 | 22 | 31 | 16 |
| 16. | Nantes | 17 | 3 | 5 | 9 | 16 | 28 | 14 |
| 17. | Auxerre | 17 | 3 | 3 | 11 | 14 | 27 | 12 |
| 18. | Metz | 17 | 3 | 3 | 11 | 18 | 38 | 12 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 03/01 | |||
| 02h45 | Toulouse | 0 - 3 | Lens |
| 22h59 | Monaco | 1 - 3 | Lyon |
| C.Nhật, ngày 04/01 | |||
| 01h00 | Nice | 1 - 1 | Strasbourg |
| 03h05 | Lille | 0 - 2 | Stade Rennais |
| 21h00 | Marseille | 0 - 2 | Nantes |
| 23h15 | Stade Brestois | 2 - 0 | Auxerre |
| 23h15 | Le Havre | 2 - 1 | Angers |
| 23h15 | Lorient | 1 - 1 | Metz |
| Thứ 2, ngày 05/01 | |||
| 02h45 | PSG | 2 - 1 | Paris FC |
BÌNH LUẬN:

