Số liệu thống kê, nhận định LILLE gặp STRASBOURG
VĐQG Pháp, vòng 30
Lille
Jonathan David (12')
FT
1 - 0
(1-0)
Strasbourg
- Diễn biến trận đấu Lille vs Strasbourg trực tiếp
-
90+8'
Abakar Sylla
-
Tiago Santos
90+5'
-
Ayyoub Bouaddi

Angel Gome
90+2'
-
Leny Yoro

Jonathan Davi
86'
-
85'
Aboubacar Ali Abdallah
Ibrahima Sissok
-
72'
Jeremy Sebas
Dilane Bakw
-
72'
Moïse Sahi
Frederic Guilber
-
Edon Zhegrova

Yusuf Yazic
63'
-
Ivan Cavaleiro

Hakon Haraldsso
63'
-
Gabriel Gudmundsson

Ismail
62'
-
59'
Habib Diarra
-
45'
Marvin Senaya
Saïdou So
-
45'
Emanuel Emegha
Kevin Gameir
-
44'
Saïdou Sow
-
Alexsandro Ribeiro
23'
-
Jonathan David
12'
- Thống kê Lille đấu với Strasbourg
| 6(2) | Sút bóng | 8(2) |
| 4 | Phạt góc | 4 |
| 11 | Phạm lỗi | 19 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 3 |
| 3 | Việt vị | 0 |
| 53% | Cầm bóng | 47% |
Đội hình Lille
-
30L. Chevalier
-
22Tiago Santos
-
18B. Diakite
-
4A. Ribeiro
-
31Ismaily
-
21B. Andre
-
8A. Gomes
-
12Y. Yazıcı
-
7H. Haraldsson
-
10R. Cabella
-
9J. David
- Đội hình dự bị:
-
1V. Mannone
-
17I. Cavaleiro
-
23E. Zhegrova
-
5Gudmundsson
-
32A. Bouaddi
-
15L. Yoro
-
28Rafael Fernandes
-
19I. Lihadji
-
16A. Jakubech
Đội hình Strasbourg
-
36A. Bellaarouch
-
24A. Sylla
-
5L. Perrin
-
13S. Sow
-
3T. Delaine
-
8Andrey Santos
-
27I. Sissoko
-
2F. Guilbert
-
19H. Diarra
-
26Bakwa
-
9K. Gameiro
- Đội hình dự bị:
-
40Jeremy Sebas
-
33Aboubacar Ali Abdallah
-
29I. Doukoure
-
7Deminguet
-
30A. Pierre
-
10E. Emegha
-
18J. Mwanga
-
11M. Sahi
-
28M. Senaya
Số liệu đối đầu Lille gặp Strasbourg
Lille
20%
Hòa
20%
Strasbourg
60%
| 09/11 | Strasbourg | 2 - 0 | Lille |
| 26/01 | Strasbourg | 2 - 1 | Lille |
| 21/09 | Lille | 3 - 3 | Strasbourg |
| 21/04 | Lille | 1 - 0 | Strasbourg |
| 21/12 | Strasbourg | 2 - 1 | Lille |
- PHONG ĐỘ LILLE
- PHONG ĐỘ STRASBOURG1
| 11/01 | Avranches | 0 - 6 | Strasbourg |
| 04/01 | Nice | 1 - 1 | Strasbourg |
| 21/12 | Strasbourg | 2 - 1 | Dunkerque |
| 19/12 | Strasbourg | 3 - 1 | Breidablik |
| 14/12 | Strasbourg | 0 - 0 | Lorient |
Nhận định, soi kèo Lille vs Strasbourg
Châu Á: -0.95*0 : 1*0.83
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên LIL khi thắng 7/10 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LIL
Tài xỉu: 0.94*2 1/2*0.94
4/5 trận gần đây của LIL có từ 3 bàn trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lille gặp Strasbourg
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Lens | 17 | 13 | 1 | 3 | 31 | 13 | 40 |
| 2. | PSG | 17 | 12 | 3 | 2 | 37 | 15 | 39 |
| 3. | Marseille | 17 | 10 | 2 | 5 | 36 | 17 | 32 |
| 4. | Lille | 17 | 10 | 2 | 5 | 33 | 22 | 32 |
| 5. | Lyon | 17 | 9 | 3 | 5 | 25 | 17 | 30 |
| 6. | Stade Rennais | 17 | 8 | 6 | 3 | 29 | 24 | 30 |
| 7. | Strasbourg | 17 | 7 | 3 | 7 | 26 | 21 | 24 |
| 8. | Toulouse | 17 | 6 | 5 | 6 | 24 | 22 | 23 |
| 9. | Monaco | 17 | 7 | 2 | 8 | 27 | 30 | 23 |
| 10. | Angers | 17 | 6 | 4 | 7 | 18 | 20 | 22 |
| 11. | Stade Brestois | 17 | 6 | 4 | 7 | 23 | 27 | 22 |
| 12. | Lorient | 17 | 4 | 7 | 6 | 20 | 29 | 19 |
| 13. | Le Havre | 17 | 4 | 6 | 7 | 15 | 23 | 18 |
| 14. | Nice | 17 | 5 | 3 | 9 | 20 | 30 | 18 |
| 15. | Paris FC | 17 | 4 | 4 | 9 | 22 | 31 | 16 |
| 16. | Nantes | 17 | 3 | 5 | 9 | 16 | 28 | 14 |
| 17. | Auxerre | 17 | 3 | 3 | 11 | 14 | 27 | 12 |
| 18. | Metz | 17 | 3 | 3 | 11 | 18 | 38 | 12 |
BÌNH LUẬN:

