Số liệu thống kê, nhận định LORIENT gặp MARSEILLE
VĐQG Pháp, vòng 30
Lorient
FT
0 - 0
(0-0)
Marseille
- Diễn biến trận đấu Lorient vs Marseille trực tiếp
-
90+1'
Eric Bailly
Sead Kolasinac (chấn thương)
-
87'
Leonardo Balerdi
-
84'
Ruslan Malinovskyi
-
Ibrahima Kone

Bamba Dien
83'
-
82'
Vitinha
Alexis Sanche
-
82'
Chancel Mbemba
Samuel Gigo
-
81'
Ruslan Malinovskyi
Matteo Guendouz
-
Stephane Diarra

Adil Aouchich
74'
- Thống kê Lorient đấu với Marseille
| 9(5) | Sút bóng | 13(2) |
| 3 | Phạt góc | 6 |
| 9 | Phạm lỗi | 18 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 2 |
| 1 | Việt vị | 0 |
| 40% | Cầm bóng | 60% |
Đội hình Lorient
-
1V. Mannone
-
3M. Talbi
-
18B. Meité
-
21J. Ponceau
-
25V. Le Goff
-
12D. Yongwa
-
17J. Makengo
-
10E. Le Fee
-
22Y. Cathline
-
14R. Faivre
-
11B. Dieng
- Đội hình dự bị:
-
23T. Monconduit
-
36L. Petrot
-
44Ayman Kari
-
29P. Pagis
-
8J. Ponceau
-
9I. Koné
-
33Eli Junior Kroupi
-
34Maxime Wackers
-
7S. Diarra
Đội hình Marseille
-
16Pau Lopez
-
5L. Balerdi
-
23S. Kolasinac
-
4S. Gigot
-
27J. Veretout
-
21V. Rongier
-
30Nuno Tavares
-
7J. Clauss
-
70A. Sanchez
-
6Guendouzi
-
17M. Vina
- Đội hình dự bị:
-
47Bartug Elmaz
-
10Payet
-
9Vitor Oliveira
-
3E. Bailly
-
18R. Malinovskyi
-
99C. Mbemba
-
29I. Kaboré
-
36Blanco
-
33François Mughe
Số liệu đối đầu Lorient gặp Marseille
Lorient
0%
Hòa
20%
Marseille
80%
- PHONG ĐỘ LORIENT
- PHONG ĐỘ MARSEILLE1
| 21/02 | Stade Brestois | 2 - 0 | Marseille |
| 14/02 | Marseille | 2 - 2 | Strasbourg |
| 09/02 | PSG | 5 - 0 | Marseille |
| 04/02 | Marseille | 3 - 0 | Stade Rennais |
| 31/01 | Paris FC | 2 - 2 | Marseille |
Nhận định, soi kèo Lorient vs Marseille
Châu Á: -0.93*3/4 : 0*0.81
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 3/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên MAR khi thắng 6 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MAR
Tài xỉu: 0.88*2 3/4*1.00
3/5 trận gần đây của MAR có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lorient gặp Marseille
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Lens | 22 | 17 | 1 | 4 | 42 | 17 | 52 |
| 2. | PSG | 22 | 16 | 3 | 3 | 49 | 19 | 51 |
| 3. | Lyon | 22 | 14 | 3 | 5 | 36 | 20 | 45 |
| 4. | Marseille | 23 | 12 | 4 | 7 | 48 | 31 | 40 |
| 5. | Lille | 22 | 10 | 4 | 8 | 35 | 31 | 34 |
| 6. | Stade Rennais | 22 | 9 | 7 | 6 | 34 | 35 | 34 |
| 7. | Strasbourg | 22 | 9 | 4 | 9 | 36 | 29 | 31 |
| 8. | Monaco | 22 | 9 | 4 | 9 | 35 | 34 | 31 |
| 9. | Lorient | 22 | 8 | 7 | 7 | 29 | 33 | 31 |
| 10. | Toulouse | 22 | 8 | 6 | 8 | 32 | 26 | 30 |
| 11. | Stade Brestois | 23 | 8 | 6 | 9 | 31 | 34 | 30 |
| 12. | Angers | 22 | 8 | 5 | 9 | 22 | 27 | 29 |
| 13. | Le Havre | 22 | 6 | 8 | 8 | 20 | 27 | 26 |
| 14. | Nice | 22 | 6 | 5 | 11 | 27 | 40 | 23 |
| 15. | Paris FC | 22 | 5 | 7 | 10 | 26 | 39 | 22 |
| 16. | Auxerre | 22 | 4 | 5 | 13 | 17 | 30 | 17 |
| 17. | Nantes | 22 | 3 | 5 | 14 | 20 | 40 | 14 |
| 18. | Metz | 22 | 3 | 4 | 15 | 22 | 49 | 13 |
BÌNH LUẬN:

