Số liệu thống kê, nhận định LORIENT gặp NANTES
VĐQG Pháp, vòng 23
Lorient
FT
0 - 1
(0-0)
Nantes
(49') Jean-Charles Castelletto
- Diễn biến trận đấu Lorient vs Nantes trực tiếp
-
Gedeon Kalulu

Panos Katseri
83'
-
83'
Jean-Kevin Duverne
Nicolas Cozz
-
Eli Junior Kroupi

Mohamed Bamb
77'
-
74'
Samuel Moutoussamy
Douglas August
-
69'
Nicolas Pallois
-
68'
Benie Traore
Moses Simo
-
68'
Marcus Coco
Jean-Charles Castellett
-
67'
Douglas Augusto
-
Darlin Yongwa

Theo Le Bri
64'
-
Aiyegun Tosin

Imran Louz
64'
-
Bamba Dieng

Ayman Kar
63'
-
49'
Jean-Charles Castelletto
-
45'
Tino Kadewere
Mostafa Mohame
- Thống kê Lorient đấu với Nantes
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Lorient
-
38Y. Mvogo
-
32N. Adjei
-
15J. Laporte
-
95S. Toure
-
7P. Katseris
-
19L. Abergel
-
6I. Louza
-
37T. Le Bris
-
44Ayman Kari
-
21J. Ponceau
-
9M. Bamba
- Đội hình dự bị:
-
12D. Yongwa
-
13F. Mendy
-
11B. Dieng
-
14T. Bakayoko
-
22E. Kroupi
-
24G. Kalulu
-
27A. Tosin
-
1V. Mannone
-
17J. Makengo
Đội hình Nantes
-
1A. Lafont
-
3N. Cozza
-
44N. Zeze
-
4N. Pallois
-
24E. Comert
-
21J. Castelletto
-
5Chirivella
-
6Douglas Augusto
-
17M. Sissoko
-
27M. Simon
-
31Mostafa Mohamed
- Đội hình dự bị:
-
8Moutoussamy
-
16R. Descamps
-
25F. Mollet
-
2J. Duverne
-
77B. Traore
-
11M. Coco
-
39M. Abline
-
71Hugo Boutsingkham
-
15T. Kadewere
Số liệu đối đầu Lorient gặp Nantes
Lorient
20%
Hòa
40%
Nantes
40%
- PHONG ĐỘ LORIENT
- PHONG ĐỘ NANTES1
Nhận định, soi kèo Lorient vs Nantes
Châu Á: 0.83*0 : 0*-0.95
LOR đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, NAN thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: LOR
Tài xỉu: 0.95*2 1/4*0.93
4/5 trận gần đây của LOR có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lorient gặp Nantes
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Lens | 23 | 17 | 1 | 5 | 44 | 20 | 52 |
| 2. | PSG | 22 | 16 | 3 | 3 | 49 | 19 | 51 |
| 3. | Lyon | 22 | 14 | 3 | 5 | 36 | 20 | 45 |
| 4. | Marseille | 23 | 12 | 4 | 7 | 48 | 31 | 40 |
| 5. | Lille | 22 | 10 | 4 | 8 | 35 | 31 | 34 |
| 6. | Monaco | 23 | 10 | 4 | 9 | 38 | 36 | 34 |
| 7. | Stade Rennais | 22 | 9 | 7 | 6 | 34 | 35 | 34 |
| 8. | Strasbourg | 22 | 9 | 4 | 9 | 36 | 29 | 31 |
| 9. | Lorient | 22 | 8 | 7 | 7 | 29 | 33 | 31 |
| 10. | Toulouse | 22 | 8 | 6 | 8 | 32 | 26 | 30 |
| 11. | Stade Brestois | 23 | 8 | 6 | 9 | 31 | 34 | 30 |
| 12. | Angers | 22 | 8 | 5 | 9 | 22 | 27 | 29 |
| 13. | Le Havre | 22 | 6 | 8 | 8 | 20 | 27 | 26 |
| 14. | Nice | 22 | 6 | 5 | 11 | 27 | 40 | 23 |
| 15. | Paris FC | 22 | 5 | 7 | 10 | 26 | 39 | 22 |
| 16. | Auxerre | 22 | 4 | 5 | 13 | 17 | 30 | 17 |
| 17. | Nantes | 22 | 3 | 5 | 14 | 20 | 40 | 14 |
| 18. | Metz | 22 | 3 | 4 | 15 | 22 | 49 | 13 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
BÌNH LUẬN:

