Số liệu thống kê, nhận định MARSEILLE gặp NICE
VĐQG Pháp, vòng 29
Pierre-Emerick Aubameyang (PEN 56')
Jonathan Clauss (31')
FT
(72') Melvin Bard
(13') Terem Moffi
- Diễn biến trận đấu Marseille vs Nice trực tiếp
-
Jean Onana

Geoffrey Kondogbi
90+1'
-
Azzedine Ounahi

Jordan Veretou
90'
-
82'
Alexis Claude-Maurice
Mohamed-Ali Ch
-
Iliman Ndiaye

Luis Henriqu
80'
-
72'
Melvin Bard
-
65'
Gaëtan Laborde
Morgan Sanso
-
65'
Hicham Boudaoui
Antoine Mend
-
Amir Murillo

Jonathan Claus
65'
-
Pape Gueye

Amine Hari
65'
-
61'
Morgan Sanson
-
57'
Evann Guessand
Terem Moff
-
Pierre-Emerick Aubameyang
56'
-
54'
Mohamed-Ali Cho
-
Faris Moumbagna
45+2'
-
Jonathan Clauss
31'
-
Faris Moumbagna
22'
-
13'
Terem Moffi
-
11'
Terem Moffi
- Thống kê Marseille đấu với Nice
| 11(4) | Sút bóng | 10(4) |
| 3 | Phạt góc | 2 |
| 10 | Phạm lỗi | 14 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 3 |
| 1 | Việt vị | 2 |
| 48% | Cầm bóng | 52% |
Đội hình Marseille
-
16Pau Lopez
-
4S. Gigot
-
5L. Balerdi
-
6U. Garcia
-
19G. Kondogbia
-
27J. Veretout
-
44Luis Henrique
-
7J. Clauss
-
14Moumbagna
-
10P. Aubameyang
-
11A. Harit
-
42Keyliane Abdallah
-
49Raimane Daou
-
22P. Gueye
-
62A. Murillo
-
29I. Ndiaye
-
36Blanco
-
20J. Correa
-
8A. Ounahi
-
17J. Onana
Đội hình Nice
-
1M. Bulka
-
4Dante
-
6J. Todibo
-
26M. Bard
-
33A. Mendy
-
8P. Rosario
-
19K. Thuram
-
11M. Sanson
-
9T. Moffi
-
7J. Boga
-
25M. Ali Cho
-
27Aliou Balde
-
18A. Claude-Maurice
-
31Maxime Dupé
-
24G. Laborde
-
15R. Perraud
-
29E. Guessand
-
28H. Boudaoui
-
55Y. Ndayishimiye
-
32Tom Louchet
Số liệu đối đầu Marseille gặp Nice
| 21/02 | Stade Brestois | 2 - 0 | Marseille |
| 14/02 | Marseille | 2 - 2 | Strasbourg |
| 09/02 | PSG | 5 - 0 | Marseille |
| 04/02 | Marseille | 3 - 0 | Stade Rennais |
| 31/01 | Paris FC | 2 - 2 | Marseille |
Nhận định, soi kèo Marseille vs Nice
Châu Á: 0.98*0 : 1/4*0.90
MAR thi đấu ấn tượng trên sân nhà: thắng 5/6 trận vừa qua. Trái lại, NIC chơi không tốt: thua 3/5 trận sân khách gần đây.Dự đoán: MAR
Tài xỉu: -0.95*2 1/2*0.83
3/5 trận gần đây của MAR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của NIC cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Marseille gặp Nice
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 23 | 17 | 3 | 3 | 52 | 19 | 54 |
| 2. | Lens | 23 | 17 | 1 | 5 | 44 | 20 | 52 |
| 3. | Lyon | 23 | 14 | 3 | 6 | 37 | 23 | 45 |
| 4. | Marseille | 23 | 12 | 4 | 7 | 48 | 31 | 40 |
| 5. | Lille | 23 | 11 | 4 | 8 | 36 | 31 | 37 |
| 6. | Stade Rennais | 23 | 10 | 7 | 6 | 37 | 35 | 37 |
| 7. | Strasbourg | 23 | 10 | 4 | 9 | 39 | 30 | 34 |
| 8. | Monaco | 23 | 10 | 4 | 9 | 38 | 36 | 34 |
| 9. | Lorient | 23 | 8 | 8 | 7 | 32 | 36 | 32 |
| 10. | Toulouse | 23 | 8 | 7 | 8 | 33 | 27 | 31 |
| 11. | Stade Brestois | 23 | 8 | 6 | 9 | 31 | 34 | 30 |
| 12. | Angers | 23 | 8 | 5 | 10 | 22 | 28 | 29 |
| 13. | Le Havre | 23 | 6 | 8 | 9 | 20 | 29 | 26 |
| 14. | Nice | 23 | 6 | 6 | 11 | 30 | 43 | 24 |
| 15. | Paris FC | 23 | 5 | 8 | 10 | 27 | 40 | 23 |
| 16. | Auxerre | 23 | 4 | 5 | 14 | 17 | 33 | 17 |
| 17. | Nantes | 23 | 4 | 5 | 14 | 22 | 40 | 17 |
| 18. | Metz | 23 | 3 | 4 | 16 | 22 | 52 | 13 |

