Số liệu thống kê, nhận định MONACO gặp MONTPELLIER
VĐQG Pháp, vòng 14
Monaco
Wissam Ben Yedder (90+2')
Takumi Minamino (09')
FT
2 - 0
(1-0)
Montpellier
- Diễn biến trận đấu Monaco vs Montpellier trực tiếp
-
Wissam Ben Yedder
90+2'
-
90'
Enzo Tchato
-
Edan Diop

Maghnes Akliouch
87'
-
84'
Joris Chotard
-
Krepin Diatta

Vanderso
81'
-
76'
Christopher Jullien
Lucas Mincarell
-
76'
Kelvin Yeboah
Akor Adam
-
Aleksandr Golovin
75'
-
Wissam Ben Yedder

Folarin Balogu
74'
-
69'
Kiki Kouyate
-
61'
Enzo Tchato
Falaye Sack
-
61'
Khalil Fayad
Wahbi Khazr
-
45+1'
Teji Savanier
-
Vanderson
20'
-
Takumi Minamino
09'
- Thống kê Monaco đấu với Montpellier
| 27(9) | Sút bóng | 9(4) |
| 8 | Phạt góc | 2 |
| 15 | Phạm lỗi | 13 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 3 |
| 1 | Việt vị | 1 |
| 64% | Cầm bóng | 36% |
Đội hình Monaco
-
16P. Kohn
-
2Vanderson
-
99W. Singo
-
3G. Maripan
-
14I. Jakobs
-
4M. Camara
-
6D. Zakaria
-
21M. Akliouche
-
18T. Minamino
-
17Golovin
-
29F. Balogun
- Đội hình dự bị:
-
34C. Matsima
-
44E. Ben Seghir
-
22Mohammed Salisu
-
27K. Diatta
-
88S. Magassa
-
1R. Majecki
-
10Ben Yedder
-
37S. Diop
-
20A. Disasi
Đội hình Montpellier
-
40B. Lecomte
-
35L. Davin
-
14M. Esteve
-
4B. Kouyate
-
27B. Omeragic
-
77F. Sacko
-
10W. Khazri
-
13J. Chotard
-
11T. Savanier
-
9M. Al Tamari
-
8A. Adams
- Đội hình dự bị:
-
6C. Jullien
-
43Serigne Faye
-
22K. Fayad
-
16Bertaud
-
29E. Tchato
-
23K. Yeboah
-
37T. Allix
-
19S. Delaye
Số liệu đối đầu Monaco gặp Montpellier
Monaco
60%
Hòa
0%
Montpellier
40%
| 18/01 | Montpellier | 2 - 1 | Monaco |
| 29/09 | Monaco | 2 - 1 | Montpellier |
| 13/05 | Montpellier | 0 - 2 | Monaco |
| 03/12 | Monaco | 2 - 0 | Montpellier |
| 30/04 | Monaco | 0 - 4 | Montpellier |
- PHONG ĐỘ MONACO
- PHONG ĐỘ MONTPELLIER1
| 14/02 | Montpellier | 4 - 2 | Le Mans |
| 08/02 | Saint Etienne | 1 - 0 | Montpellier |
| 05/02 | Nice | 3 - 2 | Montpellier |
| 31/01 | Montpellier | 3 - 1 | Guingamp |
| 24/01 | SC Bastia | 0 - 2 | Montpellier |
Nhận định, soi kèo Monaco vs Montpellier
Châu Á: 0.98*0 : 1*0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 2/3 trận gần nhất. Sân nhà là điểm tựa để MON chiến thắng trước đội khách.Dự đoán: MON
Tài xỉu: 0.83*3*-0.95
3/5 trận gần đây của MOP có từ 3 bàn trở lên. Hơn nữa, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Monaco gặp Montpellier
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 23 | 17 | 3 | 3 | 52 | 19 | 54 |
| 2. | Lens | 23 | 17 | 1 | 5 | 44 | 20 | 52 |
| 3. | Lyon | 22 | 14 | 3 | 5 | 36 | 20 | 45 |
| 4. | Marseille | 23 | 12 | 4 | 7 | 48 | 31 | 40 |
| 5. | Lille | 22 | 10 | 4 | 8 | 35 | 31 | 34 |
| 6. | Monaco | 23 | 10 | 4 | 9 | 38 | 36 | 34 |
| 7. | Stade Rennais | 22 | 9 | 7 | 6 | 34 | 35 | 34 |
| 8. | Strasbourg | 22 | 9 | 4 | 9 | 36 | 29 | 31 |
| 9. | Toulouse | 23 | 8 | 7 | 8 | 33 | 27 | 31 |
| 10. | Lorient | 22 | 8 | 7 | 7 | 29 | 33 | 31 |
| 11. | Stade Brestois | 23 | 8 | 6 | 9 | 31 | 34 | 30 |
| 12. | Angers | 22 | 8 | 5 | 9 | 22 | 27 | 29 |
| 13. | Le Havre | 22 | 6 | 8 | 8 | 20 | 27 | 26 |
| 14. | Nice | 22 | 6 | 5 | 11 | 27 | 40 | 23 |
| 15. | Paris FC | 23 | 5 | 8 | 10 | 27 | 40 | 23 |
| 16. | Auxerre | 22 | 4 | 5 | 13 | 17 | 30 | 17 |
| 17. | Nantes | 22 | 3 | 5 | 14 | 20 | 40 | 14 |
| 18. | Metz | 23 | 3 | 4 | 16 | 22 | 52 | 13 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 29/11 | |||
| 02h45 | Metz | 0 - 1 | Stade Rennais |
| 22h59 | Monaco | 1 - 0 | PSG |
| C.Nhật, ngày 30/11 | |||
| 01h00 | Paris FC | 1 - 1 | Auxerre |
| 03h05 | Marseille | 2 - 2 | Toulouse |
| 21h00 | Strasbourg | 1 - 2 | Stade Brestois |
| 23h15 | Lorient | 3 - 1 | Nice |
| 23h15 | Le Havre | 0 - 1 | Lille |
| 23h15 | Angers | 1 - 2 | Lens |
| Thứ 2, ngày 01/12 | |||
| 02h45 | Lyon | 3 - 0 | Nantes |
BÌNH LUẬN:

