Số liệu thống kê, nhận định NANTES gặp DIJON
VĐQG Pháp, vòng 35
Nantes
Valentin Rongier (80')
Kalifa Coulibaly (PEN 74')
Abdoulaye Toure (51')
FT
3 - 0
(0-0)
Dijon
- Diễn biến trận đấu Nantes vs Dijon trực tiếp
-
Thomas Basila

Diego Carlos (chấn thương)
89'
-
87'
Enzo Loiodice
Wesley Sai
-
Valentin Rongier
80'
-
79'
Frederic Sammaritano
Kwon Chang-Hoo
-
Gabriel Boschilia

Majeed Wari
79'
-
Kalifa Coulibaly
74'
-
73'
Nayef Aguerd
-
71'
Romain Amalfitano
-
70'
Nayef Aguerd
-
69'
Sory Kaba
Naim Slit
-
Andrei Girotto

Anthony Limbomb
67'
-
Abdoulaye Toure
51'
- Thống kê Nantes đấu với Dijon
| 22(5) | Sút bóng | 8(3) |
| 3 | Phạt góc | 2 |
| 9 | Phạm lỗi | 13 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 2 |
| 4 | Việt vị | 1 |
| 58% | Cầm bóng | 42% |
Đội hình Nantes
-
1M. Dupe
-
2Fabio
-
3D. Carlos
-
4Pallois
-
6L. Lima
-
28Rongier
-
19A. Toure
-
18Moutoussamy
-
10A. Waris
-
7Coulibaly
-
22Limbombe
- Đội hình dự bị:
-
33T. Basila
-
14C. Traore
-
16A. Olliero
-
20Andrei Girotto
-
17Evangelista
-
12Boschilia
-
15R. Kolo
Đội hình Dijon
-
1Runarsson
-
5Haddadi
-
4Aguerd
-
18Yambere
-
26F. Chafik
-
24Lautoa
-
20Amalfitano
-
9W. Said
-
10N. Sliti
-
22C.Kwon
-
11Julio Tavares
- Đội hình dự bị:
-
12E. Loiodice
-
16B. Allain
-
7F. Sammaritano
-
25Coulibaly
-
3A. Bouka Moutou
-
28S. Kaba
-
29B. Jeannot
Số liệu đối đầu Nantes gặp Dijon
Nantes
60%
Hòa
40%
Dijon
0%
- PHONG ĐỘ NANTES
- PHONG ĐỘ DIJON1
| 13/12 | Chateauroux | 0 - 0 | Dijon |
| 06/12 | Dijon | 4 - 1 | Valenciennes |
| 22/11 | Sochaux | 0 - 1 | Dijon |
| 08/11 | Bourg BP 01 | 1 - 2 | Dijon |
| 01/11 | Dijon | 0 - 1 | Fleury 91 |
Nhận định, soi kèo Nantes vs Dijon
Châu Á: 0.94*0 : 1/2*0.98
NAN đang thi đấu ổn định: thắng kèo 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, DIJ thi đấu thiếu ổn định: thua kèo 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: NAN
Tài xỉu: 0.86*2 1/4*-0.96
3/5 trận gần đây của DIJ có ít hơn 3 bàn. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Nantes gặp Dijon
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Lens | 17 | 13 | 1 | 3 | 31 | 13 | 40 |
| 2. | PSG | 17 | 12 | 3 | 2 | 37 | 15 | 39 |
| 3. | Marseille | 17 | 10 | 2 | 5 | 36 | 17 | 32 |
| 4. | Lille | 17 | 10 | 2 | 5 | 33 | 22 | 32 |
| 5. | Lyon | 17 | 9 | 3 | 5 | 25 | 17 | 30 |
| 6. | Stade Rennais | 17 | 8 | 6 | 3 | 29 | 24 | 30 |
| 7. | Strasbourg | 17 | 7 | 3 | 7 | 26 | 21 | 24 |
| 8. | Toulouse | 17 | 6 | 5 | 6 | 24 | 22 | 23 |
| 9. | Monaco | 17 | 7 | 2 | 8 | 27 | 30 | 23 |
| 10. | Angers | 17 | 6 | 4 | 7 | 18 | 20 | 22 |
| 11. | Stade Brestois | 17 | 6 | 4 | 7 | 23 | 27 | 22 |
| 12. | Lorient | 17 | 4 | 7 | 6 | 20 | 29 | 19 |
| 13. | Le Havre | 17 | 4 | 6 | 7 | 15 | 23 | 18 |
| 14. | Nice | 17 | 5 | 3 | 9 | 20 | 30 | 18 |
| 15. | Paris FC | 17 | 4 | 4 | 9 | 22 | 31 | 16 |
| 16. | Nantes | 17 | 3 | 5 | 9 | 16 | 28 | 14 |
| 17. | Auxerre | 17 | 3 | 3 | 11 | 14 | 27 | 12 |
| 18. | Metz | 17 | 3 | 3 | 11 | 18 | 38 | 12 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
BÌNH LUẬN:

